enduire
end
ɑ̃d͡z
aadz
uire
ɥiʁ
üir

Định nghĩa và ý nghĩa của "enduire"trong tiếng Pháp

01

phủ một lớp, trát

appliquer une couche d'enduit, de plâtre, de mortier, de peinture ou d'une autre matière sur une surface 
enduire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
enduis
ngôi thứ nhất số nhiều
enduisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
enduirai
quá khứ phân từ
endu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
enduisions
Các ví dụ
Il faut enduire le mur avant de le peindre. 

Trát tường trước khi sơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng