Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'embranchement
01
ngã rẽ, ngã ba
point où deux routes ou chemins se séparent ou se rencontrent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embranchements
Các ví dụ
L'embranchement se trouve juste après le pont.
Embranchement nằm ngay sau cây cầu.
02
sự phân nhánh, sự chia nhánh
division d'un arbre ou d'une plante en plusieurs branches
Các ví dụ
L'embranchement de l'arbre commence très bas sur le tronc.
Sự phân nhánh của cây bắt đầu rất thấp trên thân.
03
đường nhánh, lối rẽ
route qui se détache d'une voie principale
Các ví dụ
L'embranchement mène à un petit village caché dans la forêt.
Đường nhánh dẫn đến một ngôi làng nhỏ ẩn trong rừng.
04
ngành, phân loại
grand groupe de classification rassemblant des animaux ayant une organisation corporelle commune
Các ví dụ
L'embranchement des arthropodes comprend les insectes et les araignées.
Ngành động vật chân khớp bao gồm côn trùng và nhện.



























