l'embranchement
embranchement
ɑ̃bʁɑ̃ʃmã
aabraashman
emmanchement

Định nghĩa và ý nghĩa của "embranchement"trong tiếng Pháp

L'embranchement
01

ngã rẽ, ngã ba

point où deux routes ou chemins se séparent ou se rencontrent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embranchements
Các ví dụ
L'embranchement se trouve juste après le pont. 

Embranchement nằm ngay sau cây cầu.

02

sự phân nhánh, sự chia nhánh

division d'un arbre ou d'une plante en plusieurs branches 
Các ví dụ
L'embranchement de l'arbre commence très bas sur le tronc. 

Sự phân nhánh của cây bắt đầu rất thấp trên thân.

03

đường nhánh, lối rẽ

route qui se détache d'une voie principale 
Các ví dụ
L'embranchement mène à un petit village caché dans la forêt. 

Đường nhánh dẫn đến một ngôi làng nhỏ ẩn trong rừng.

04

ngành, phân loại

grand groupe de classification rassemblant des animaux ayant une organisation corporelle commune 
Các ví dụ
L'embranchement des arthropodes comprend les insectes et les araignées. 

Ngành động vật chân khớp bao gồm côn trùng và nhện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng