l'eau de toilette
eau
o
o
de
toilette
twalɛt
tvalet

Định nghĩa và ý nghĩa của "eau de toilette"trong tiếng Pháp

L'eau de toilette
01

nước hoa nhẹ, nước hoa toilette

parfum léger moins concentré qu'un parfum classique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
eaux de toilette
Các ví dụ
Elle préfère l'eau de toilette au parfum en été. 

Cô ấy thích nước hoa nhẹ hơn nước hoa vào mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng