Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le développement
01
sự phát triển, sự tiến bộ
action de grandir, de progresser ou de s'améliorer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
développements
Các ví dụ
Le développement de nouvelles technologies avance vite.
Sự phát triển của công nghệ mới đang tiến triển nhanh chóng.
02
sự phát triển, sự tăng trưởng
processus de croissance ou d'évolution d'un être vivant ou d'une chose
Các ví dụ
Ils surveillent le développement du bébé.
Họ theo dõi sự phát triển của em bé.
03
rửa ảnh, quá trình rửa ảnh
processus chimique pour rendre visible une image sur une photo
Các ví dụ
Ce magasin propose un service de développement rapide.
Cửa hàng này cung cấp dịch vụ rửa ảnh nhanh.



























