déterminé
Pronunciation
/detɛʀmine/

Định nghĩa và ý nghĩa của "déterminé"trong tiếng Pháp

déterminé
01

quyết tâm, kiên quyết

qui montre une forte volonté d'atteindre un objectif
déterminé definition and meaning
Các ví dụ
Ils sont déterminés à gagner la compétition.
Họ quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc thi.
02

được ấn định, được xác định

qui est fixé, décidé ou défini clairement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déterminé
so sánh hơn
plus déterminé
có thể phân cấp
giống đực số ít
déterminé
giống đực số nhiều
déterminés
giống cái số ít
déterminée
giống cái số nhiều
déterminées
Các ví dụ
Les règles sont déterminées par le comité.
Các quy tắc được xác định bởi ủy ban.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng