terminé
de
de
ter
tɛʁ
ter
miné
mine
mine

Định nghĩa và ý nghĩa của "déterminé"trong tiếng Pháp

déterminé
01

quyết tâm, kiên quyết

qui montre une forte volonté d'atteindre un objectif 
déterminé definition and meaning
Các ví dụ
Elle est déterminée à réussir ses examens. 

Cô ấy quyết tâm vượt qua các kỳ thi của mình.

02

được ấn định, được xác định

qui est fixé, décidé ou défini clairement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus déterminé
so sánh hơn
plus déterminé
có thể phân cấp
giống đực số ít
déterminé
giống đực số nhiều
déterminés
giống cái số ít
déterminée
giống cái số nhiều
déterminées
Các ví dụ
Il y a une date déterminée pour la réunion. 

Có một ngày xác định cho cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng