Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le détecteur de fumée
/detɛktœʀ də fyme/
Le détecteur de fumée
[gender: masculine]
01
máy dò khói, thiết bị phát hiện khói
appareil de sécurité qui détecte la présence de fumée et déclenche une alarme en cas d'incendie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
détecteurs de fumée
Các ví dụ
Un détecteur de fumée est obligatoire dans chaque logement.
Máy dò khói là bắt buộc trong mỗi nhà ở.



























