le détachant
Pronunciation
/detaʃˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "détachant"trong tiếng Pháp

Le détachant
01

chất tẩy vết bẩn, sản phẩm tẩy vết bẩn

produit utilisé pour enlever les taches sur les tissus ou surfaces
le détachant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
détachants
Các ví dụ
Elle applique le détachant avant de laver le linge.
Cô ấy thoa chất tẩy vết bẩn trước khi giặt quần áo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng