Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le désir
[gender: masculine]
01
ước muốn, khát khao
envie forte de posséder ou de faire quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
désirs
Các ví dụ
Le désir de liberté est naturel chez tous les êtres humains.
Khao khát tự do là tự nhiên ở tất cả con người.



























