le sir
de
de
sir
zɪʁ
zir
saisirplaisir

Định nghĩa và ý nghĩa của "désir"trong tiếng Pháp

Le désir
01

ước muốn, khát khao

envie forte de posséder ou de faire quelque chose 
le désir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
désirs
Các ví dụ
Il a exprimé le désir de voyager autour du monde. 

Anh ấy bày tỏ mong muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng