le désir
Pronunciation
/deziʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "désir"trong tiếng Pháp

Le désir
[gender: masculine]
01

ước muốn, khát khao

envie forte de posséder ou de faire quelque chose
le désir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
désirs
Các ví dụ
Le désir de liberté est naturel chez tous les êtres humains.
Khao khát tự do là tự nhiên ở tất cả con người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng