Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
désagréable
01
khó chịu, thô lỗ
qui manque d'amabilité, de gentillesse, ou de politesse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus désagréable
so sánh hơn
plus désagréable
có thể phân cấp
giống đực số ít
désagréable
giống đực số nhiều
désagréables
giống cái số ít
désagréable
giống cái số nhiều
désagréables
Các ví dụ
Son patron est souvent désagréable avec les employés.
Ông chủ của anh ấy thường khó chịu với nhân viên.
02
khó chịu, không dễ chịu
qui cause une sensation ou une impression peu plaisante
Các ví dụ
Cette odeur est vraiment désagréable.
Mùi này thực sự khó chịu.



























