ran
de
de
ran
ʁɑ̃:
raa
ʒe
zhe

Định nghĩa và ý nghĩa của "dérangé"trong tiếng Pháp

dérangé
01

điên, rối loạn tâm thần

qui est mentalement perturbé ou étrange dans son comportement 
dérangé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dérangé
so sánh hơn
plus dérangé
có thể phân cấp
giống đực số ít
dérangé
giống đực số nhiều
dérangés
giống cái số ít
dérangée
giống cái số nhiều
dérangées
lĩnh vực
santé, comportement, psychologie
Các ví dụ
Il se comporte de manière dérangée. 

Anh ấy cư xử một cách rối loạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng