Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dépôt
[gender: masculine]
01
kho hàng, nhà kho
endroit où l'on stocke des marchandises ou des matériaux
Các ví dụ
Ils ont reçu une livraison au dépôt ce matin.
Họ đã nhận được một lô hàng tại kho sáng nay.
02
tiền gửi, khoản tiền gửi
action de placer de l'argent dans une banque ou un lieu sûr
Các ví dụ
Elle a reçu un dépôt sur son compte bancaire.
Cô ấy đã nhận được một khoản tiền gửi vào tài khoản ngân hàng của mình.



























