le puté
de
de
puté
pyte
pyte
dépité

Định nghĩa và ý nghĩa của "député"trong tiếng Pháp

Le député
01

đại biểu, nghị sĩ

personne élue pour représenter le peuple à l'Assemblée nationale 
le député definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
députés
Các ví dụ
Le député a pris la parole lors de la séance. 

Nghị sĩ đã phát biểu trong phiên họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng