le député
Pronunciation
/depyte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "député"trong tiếng Pháp

Le député
01

đại biểu, nghị sĩ

personne élue pour représenter le peuple à l'Assemblée nationale
le député definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
députés
Các ví dụ
Les députés votent les lois.
Các nghị sĩ bỏ phiếu về các luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng