Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dépliant
[gender: masculine]
01
tờ rơi, tờ gấp
document imprimé plié servant à informer ou promouvoir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dépliants
Các ví dụ
Ce dépliant se déplie en six parties.
Tờ rơi này mở ra thành sáu phần.



























