Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dénouement
01
kết cục, phần kết
résolution finale d'une intrigue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dénouements
Các ví dụ
Le roman construit progressivement son dénouement.
Cuốn tiểu thuyết dần dần xây dựng kết cục của nó.
02
kết cục, giải quyết
résolution d'une situation complexe
Các ví dụ
Le thérapeute a aidé au dénouement du conflit familial.
Nhà trị liệu đã hỗ trợ trong việc giải quyết xung đột gia đình.



























