le dénouement
Pronunciation
/denumˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dénouement"trong tiếng Pháp

Le dénouement
01

kết cục, phần kết

résolution finale d'une intrigue
le dénouement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dénouements
Các ví dụ
Le roman construit progressivement son dénouement.
Cuốn tiểu thuyết dần dần xây dựng kết cục của nó.
02

kết cục, giải quyết

résolution d'une situation complexe
Các ví dụ
Le thérapeute a aidé au dénouement du conflit familial.
Nhà trị liệu đã hỗ trợ trong việc giải quyết xung đột gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng