le démon
démon
demɔ̃
demaw
dément

Định nghĩa và ý nghĩa của "démon"trong tiếng Pháp

Le démon
01

ác quỷ, ma quỷ

être surnaturel associé au mal, aux ténèbres ou à la tentation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
démons
Các ví dụ
Un démon apparaît dans la grotte pour effrayer les voyageurs. 

Một con quỷ xuất hiện trong hang động để hù dọa du khách.

02

- , آدم شرور

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng