modé
de
de
modé
mɔde
mawde

Định nghĩa và ý nghĩa của "démodé"trong tiếng Pháp

démodé
01

lỗi thời, lỗi mốt

vieux et plus à la mode 
démodé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus démodé
so sánh hơn
plus démodé
có thể phân cấp
giống đực số ít
démodé
giống đực số nhiều
démodés
giống cái số ít
démodée
giống cái số nhiều
démodées
Các ví dụ
Cette robe est démodée. 

Chiếc váy này lỗi thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng