Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
démodé
01
lỗi thời, lỗi mốt
vieux et plus à la mode
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus démodé
so sánh hơn
plus démodé
có thể phân cấp
giống đực số ít
démodé
giống đực số nhiều
démodés
giống cái số ít
démodée
giống cái số nhiều
démodées
Các ví dụ
Ce style de musique est démodé aujourd'hui.
Phong cách âm nhạc này ngày nay lỗi thời.



























