la démocratie
Pronunciation
/demɔkʀasi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "démocratie"trong tiếng Pháp

La démocratie
01

dân chủ, chế độ dân chủ

un système politique où le pouvoir est exercé par le peuple
la démocratie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La démocratie encourage la liberté d' expression.
Dân chủ khuyến khích quyền tự do ngôn luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng