Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La démangeaison
01
ngứa, cơn ngứa
sensation désagréable qui donne envie de se gratter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La démangeaison sur sa peau est très gênante.
Cơn ngứa trên da của anh ấy rất khó chịu.
02
mong muốn mãnh liệt, thôi thúc
envie ou désir intense de faire quelque chose
Các ví dụ
Il a une forte démangeaison de voyager à travers le monde.
Anh ấy có một cơn ngứa mạnh mẽ để du lịch khắp thế giới.



























