Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La démangeaison
01
ngứa, cơn ngứa
sensation désagréable qui donne envie de se gratter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Après la piqûre, la démangeaison a duré plusieurs heures.
Sau khi bị cắn, cơn ngứa kéo dài vài giờ.
02
mong muốn mãnh liệt, thôi thúc
envie ou désir intense de faire quelque chose
Các ví dụ
Elle ressent une démangeaison de changer de carrière.
Cô ấy cảm thấy một cơn ngứa để thay đổi nghề nghiệp.



























