Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le délinquant
01
người phạm tội, tội phạm
personne qui commet des infractions ou des crimes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
délinquants
Các ví dụ
Le délinquant a été arrêté par la police hier soir.
Kẻ phạm tội đã bị cảnh sát bắt giữ tối qua.



























