le dégradé
Pronunciation
/deɡʁade/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dégradé"trong tiếng Pháp

Le dégradé
01

kiểu tóc tầng, kiểu tóc chuyển màu

coupe de cheveux où les longueurs varient progressivement du plus court au plus long
le dégradé definition and meaning
Các ví dụ
Le dégradé donne du volume aux cheveux fins.
Kiểu tóc cắt tầng tạo độ phồng cho tóc mỏng.
02

gradient, chuyển màu

transition progressive d'une couleur à une autre ou d'une teinte claire à foncée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dégradés
Các ví dụ
Ce tissu utilise un dégradé du violet au blanc.
Vải này sử dụng gradient từ tím sang trắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng