le ficit
de
de
fi
fi
fi
cit
sɪt
sit

Định nghĩa và ý nghĩa của "déficit"trong tiếng Pháp

Le déficit
01

thâm hụt, thâm hụt ngân sách

manque ou insuffisance de ressources , souvent financières 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déficits
Các ví dụ
Le pays a enregistré un déficit budgétaire cette année. 

Đất nước đã ghi nhận một thâm hụt ngân sách trong năm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng