le décès
Pronunciation
/desɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "décès"trong tiếng Pháp

Le décès
01

cái chết, sự qua đời

fait de mourir, fin de la vie
le décès definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
décès
Các ví dụ
Le décès est survenu hier soir.
Sự qua đời đã xảy ra tối qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng