Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le décès
01
cái chết, sự qua đời
fait de mourir, fin de la vie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
décès
Các ví dụ
Le décès est survenu hier soir.
Sự qua đời đã xảy ra tối qua.



























