la découverte
Pronunciation
/dekuvɛʀt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "découverte"trong tiếng Pháp

La découverte
[gender: feminine]
01

khám phá, phát hiện

action de trouver ou de révéler quelque chose d'inconnu ou d'inattendu
la découverte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
découvertes
Các ví dụ
La découverte de nouvelles espèces enrichit notre connaissance de la nature.
Việc khám phá các loài mới làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta về thiên nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng