Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La découverte
[gender: feminine]
01
khám phá, phát hiện
action de trouver ou de révéler quelque chose d'inconnu ou d'inattendu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
découvertes
Các ví dụ
La découverte de nouvelles espèces enrichit notre connaissance de la nature.
Việc khám phá các loài mới làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta về thiên nhiên.



























