la couverte
de
de
cou
ku
koo
verte
vɛʁt
vert

Định nghĩa và ý nghĩa của "découverte"trong tiếng Pháp

La découverte
01

khám phá, phát hiện

action de trouver ou de révéler quelque chose d'inconnu ou d'inattendu 
la découverte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
découvertes
Các ví dụ
La découverte d'une tombe ancienne a surpris les archéologues. 

Việc phát hiện một ngôi mộ cổ đã làm các nhà khảo cổ ngạc nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng