la décadence
Pronunciation
/dekadɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "décadence"trong tiếng Pháp

La décadence
01

sự suy tàn, sự suy đồi

dégradation progressive d'une société, d'une culture ou d'une personne, marquée par la perte de valeur, de moralité ou de puissance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La décadence des traditions anciennes inquiète les historiens.
Sự suy tàn của các truyền thống cổ xưa làm các nhà sử học lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng