la décadence
décadence
dekadɑ̃s
dekadaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "décadence"trong tiếng Pháp

La décadence
01

sự suy tàn, sự suy đồi

dégradation progressive d'une société, d'une culture ou d'une personne, marquée par la perte de valeur, de moralité ou de puissance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La décadence de l'empire romain est étudiée dans les cours d'histoire. 

Sự suy tàn của đế chế La Mã được nghiên cứu trong các lớp học lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng