Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le débat
[gender: masculine]
01
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận
discussion organisée où des opinions différentes sont échangées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
débats
Các ví dụ
Le débat public est important pour la démocratie.
Tranh luận công khai là quan trọng cho nền dân chủ.



























