le bat
de
de
bat
ba
ba
débitdébut

Định nghĩa và ý nghĩa của "débat"trong tiếng Pháp

Le débat
01

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

discussion organisée où des opinions différentes sont échangées 
le débat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
débats
Các ví dụ
Le débat politique a duré deux heures. 

Cuộc tranh luận chính trị kéo dài hai giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng