le débat
Pronunciation
/deba/

Định nghĩa và ý nghĩa của "débat"trong tiếng Pháp

Le débat
[gender: masculine]
01

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

discussion organisée où des opinions différentes sont échangées
le débat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
débats
Các ví dụ
Le débat public est important pour la démocratie.
Tranh luận công khai là quan trọng cho nền dân chủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng