la dualité
dualité

Định nghĩa và ý nghĩa của "dualité"trong tiếng Pháp

La dualité
01

coexistence de deux aspects, éléments ou réalités différents, souvent opposés , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce roman explore la dualité entre le bien et le mal. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng