le drap
Pronunciation
/dʀa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drap"trong tiếng Pháp

Le drap
01

khăn trải giường, vải trải giường

pièce de tissu utilisée pour couvrir un lit
le drap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
draps
Các ví dụ
Il a plié les draps après le lavage.
Anh ấy đã gấp ga trải giường sau khi giặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng