Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les données
01
dữ liệu, thông tin
informations stockées et traitées par un système informatique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
données
Các ví dụ
Nous analysons les données des clients pour améliorer nos services.
02
điều kiện, hoàn cảnh
éléments ou circonstances qui définissent une situation
Các ví dụ
Les données climatiques influencent nos plans.
Dữ liệu khí hậu ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.



























