Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le domestique
01
người hầu, người giúp việc
personne employée pour effectuer des tâches à la maison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
domestiques
Các ví dụ
Le domestique prépare le repas tous les matins.
Người hầu chuẩn bị bữa ăn mỗi sáng.
domestique
01
trong nhà, thuộc gia đình
qui appartient à la maison ou concerne la vie à la maison
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
domestique
giống đực số nhiều
domestiques
giống cái số ít
domestique
giống cái số nhiều
domestiques
Các ví dụ
Les tâches domestiques prennent beaucoup de temps chaque jour.
Các công việc nhà tốn rất nhiều thời gian mỗi ngày.
02
thuần hóa, sống trong nhà
qui vit avec l'homme et est apprivoisé
Các ví dụ
Le chat domestique dort sur le canapé.
Con mèo nhà ngủ trên ghế sofa.



























