le divertissement
Pronunciation
/divɛʀtismɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "divertissement"trong tiếng Pháp

Le divertissement
[gender: masculine]
01

giải trí, buổi biểu diễn

activité ou spectacle qui amuse et détend les gens
le divertissement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
divertissements
Các ví dụ
Les concerts offrent beaucoup de divertissement.
Các buổi hòa nhạc mang lại rất nhiều giải trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng