Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La disparition
[gender: feminine]
01
sự biến mất, sự tan biến
fait de cesser d'être visible ou présent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
disparitions
Các ví dụ
La disparition soudaine du soleil a effrayé tout le monde.
Sự biến mất đột ngột của mặt trời đã làm mọi người sợ hãi.



























