Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discrètement
01
kín đáo, một cách kín đáo
avec retenue et délicatesse , sans attirer l'attention
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a discrètement quitté la réunion.
Anh ấy đã rời cuộc họp một cách kín đáo.



























