le diplomate
diplomate
d͡ziplɔmat
dziplawmat

Định nghĩa và ý nghĩa của "diplomate"trong tiếng Pháp

Le diplomate
01

nhà ngoại giao, nhà ngoại giao

personne qui sait agir avec tact et habileté dans les relations avec les autres 
le diplomate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diplomates
Các ví dụ
Le diplomate a réussi à résoudre le conflit avec patience. 

Nhà ngoại giao đã thành công trong việc giải quyết xung đột bằng sự kiên nhẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng