Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le dingo
01
dingo, chó hoang Úc
chien sauvage d'Australie, souvent de couleur fauve, vivant à l'état libre et chassant en meute ou seul
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dingos
Các ví dụ
Le dingo chasse les petits animaux dans le désert australien.
Chó dingo săn các loài động vật nhỏ ở sa mạc Úc.
dingo
01
điên, lập dị
fou, excentrique ou complètement imprévisible, utilisé familièrement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus dingo
so sánh hơn
plus dingo
có thể phân cấp
giống đực số ít
dingo
giống đực số nhiều
dingo
giống cái số ít
dingo
giống cái số nhiều
dingo
Các ví dụ
Il a eu une idée dingo qui a surpris tout le monde.
Anh ấy có một ý tưởng điên rồ làm mọi người ngạc nhiên.



























