le diagnostic
Pronunciation
/djagnɔstik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "diagnostic"trong tiếng Pháp

Le diagnostic
01

chẩn đoán, chẩn bệnh

identification d'une maladie ou d'un problème de santé par un médecin après examen
le diagnostic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diagnostics
Các ví dụ
Un bon diagnostic est essentiel pour un traitement efficace.
Một chẩn đoán tốt là cần thiết để điều trị hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng