le diadème
diadème
djadem
dyadem

Định nghĩa và ý nghĩa của "diadème"trong tiếng Pháp

Le diadème
01

vương miện nhỏ, vương miện

bijou porté sur la tête, généralement en métal précieux et orné de pierres, ressemblant à une petite couronne 
le diadème definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diadèmes
Các ví dụ
Elle portait un diadème lors du mariage. 

Cô ấy đeo một vương miện trong đám cưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng