Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deviner
01
đoán, ước lượng
estimer ou anticiper quelque chose sans certitude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
devine
ngôi thứ nhất số nhiều
devinons
ngôi thứ nhất thì tương lai
devinerai
hiện tại phân từ
devinant
quá khứ phân từ
deviné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
devinions
Các ví dụ
Elle a deviné la date de naissance de son ami.
Cô ấy đã đoán ngày sinh của bạn mình.
02
đoán, phỏng đoán
découvrir ou comprendre quelque chose sans preuve directe
Các ví dụ
Il est difficile de deviner ses intentions.
Thật khó để đoán ý định của anh ta.



























