deuxième
Pronunciation
/døzjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deuxième"trong tiếng Pháp

deuxième
01

thứ hai

qui vient après le premier dans l'ordre ou dans le temps
deuxième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
deuxième
giống đực số nhiều
deuxièmes
giống cái số ít
deuxième
giống cái số nhiều
deuxièmes
Các ví dụ
Elle a pris la deuxième place dans la compétition.
Cô ấy đã giành vị trí thứ hai trong cuộc thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng