Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deuxième
01
thứ hai
qui vient après le premier dans l'ordre ou dans le temps
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
deuxième
giống đực số nhiều
deuxièmes
giống cái số ít
deuxième
giống cái số nhiều
deuxièmes
Các ví dụ
Elle a pris la deuxième place dans la compétition.
Cô ấy đã giành vị trí thứ hai trong cuộc thi.



























