Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destiner
01
dành cho, có ý định
prévoir quelque chose ou quelqu'un pour un usage ou une personne spécifique
Các ví dụ
Ce livre est destiné aux étudiants en médecine.
Cuốn sách này dành cho sinh viên y khoa.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dành cho, có ý định