Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La destination
[gender: feminine]
01
điểm đến, nơi đến
endroit où quelqu'un ou quelque chose doit arriver ou être transporté
Các ví dụ
Elle a choisi une nouvelle destination de vacances.
Cô ấy đã chọn một điểm đến du lịch mới.
02
sử dụng, chức năng
emploi ou fonction donnée à un objet ou une chose
Các ví dụ
La destination du terrain est agricole.
Mục đích sử dụng của mảnh đất là nông nghiệp.



























