Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La demande
01
yêu cầu, đề nghị
action de demander quelque chose, requête ou souhait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
demandes
Các ví dụ
Elle a fait une demande pour intégrer l' université.
Cô ấy đã nộp một đơn xin để gia nhập trường đại học.
02
nhu cầu, yêu cầu
besoin ou désir de biens et services sur le marché
Các ví dụ
La demande de produits bio est en forte croissance.
Nhu cầu về sản phẩm hữu cơ đang tăng trưởng mạnh.



























