le cœur d'or
cœur
kaœ̯ʁ
kaoer
d'or
dɔʁ
dawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "cœur d'or"trong tiếng Pháp

Le cœur d'or
01

trái tim vàng, người có trái tim vàng

une personne d'une extrême gentillesse et générosité 
le cœur d'or definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cœurs d'or
Các ví dụ
Cette bénévole a un cœur d'or, elle aide tout le monde. 

Tình nguyện viên này có trái tim vàng, cô ấy giúp đỡ mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng