Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cœur d'or
01
trái tim vàng, người có trái tim vàng
une personne d'une extrême gentillesse et générosité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cœurs d'or
Các ví dụ
Malgré sa pauvreté, il a gardé son cœur d' or.
Dù nghèo khó, anh ấy vẫn giữ được trái tim vàng của mình.



























