la telette
kaw
telette
tlɛt
tlet

Định nghĩa và ý nghĩa của "côtelette"trong tiếng Pháp

La côtelette
01

thịt sườn, sườn cốt lết

morceau de viande (agneau, porc, veau) comprenant un os et la chair attachée, que l'on cuit généralement à la poêle ou au grill 
la côtelette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
côtelettes
Các ví dụ
J'ai fait griller deux côtelettes d'agneau pour le dîner. 

Tôi đã nướng hai miếng sườn cừu cho bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng