Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cône
01
hình nón, hình chóp nón
figure tridimensionnelle qui se rétrécit de la base vers un point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cônes
Các ví dụ
Le cône a une base circulaire et un sommet pointu.
Hình nón có đáy tròn và đỉnh nhọn.
02
ốc quế, bánh ốc quế
support comestible en forme de cône pour glaces ou desserts
Các ví dụ
Le cône est rempli de glace au chocolat.
Ốc quế được đầy kem sô cô la.
03
nón giao thông, cọc tiêu giao thông
objet conique placé sur la route pour signaler ou bloquer une zone
Các ví dụ
Le cône bloque l'accès à cette zone de travaux.
Hình nón chặn lối vào khu vực thi công này.



























