le cône
cône
kɔn
kawn
zonefauneRhônejaune

Định nghĩa và ý nghĩa của "cône"trong tiếng Pháp

Le cône
01

hình nón, hình chóp nón

figure tridimensionnelle qui se rétrécit de la base vers un point 
le cône definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cônes
Các ví dụ
Le cône a une base circulaire et un sommet pointu. 

Hình nón có đáy tròn và đỉnh nhọn.

02

ốc quế, bánh ốc quế

support comestible en forme de cône pour glaces ou desserts 
le cône definition and meaning
Các ví dụ
Le cône est rempli de glace au chocolat. 

Ốc quế được đầy kem sô cô la.

03

nón giao thông, cọc tiêu giao thông

objet conique placé sur la route pour signaler ou bloquer une zone 
Các ví dụ
Le cône bloque l'accès à cette zone de travaux. 

Hình nón chặn lối vào khu vực thi công này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng