Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cérémonie
[gender: feminine]
01
lễ, nghi thức
événement officiel avec des rites ou des traditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cérémonies
Các ví dụ
La cérémonie religieuse a duré une heure.
Buổi lễ tôn giáo kéo dài một giờ.



























