célébrer
Pronunciation
/selebʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "célébrer"trong tiếng Pháp

célébrer
01

tổ chức lễ, ăn mừng

organiser ou participer à un événement pour marquer un moment spécial
célébrer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
célèbre
ngôi thứ nhất số nhiều
célébrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
célébrerai
hiện tại phân từ
célébrant
quá khứ phân từ
célébré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
célébrions
Các ví dụ
Elle aime célébrer Noël avec toute sa famille.
Cô ấy thích tổ chức lễ Giáng sinh với cả gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng