libataire
se
se
li
li
li
ba
ba
ba
taire
tɛʁ
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "célibataire"trong tiếng Pháp

célibataire
01

độc thân, chưa kết hôn

qui n'est pas marié(e) ou en couple 
célibataire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus célibataire
so sánh hơn
plus célibataire
có thể phân cấp
giống đực số ít
célibataire
giống đực số nhiều
célibataires
giống cái số ít
célibataire
giống cái số nhiều
célibataires
Các ví dụ
Il est célibataire depuis deux ans. 

Anh ấy độc thân đã được hai năm.

Le célibataire
01

người độc thân, người chưa kết hôn

personne qui n'est pas mariée 
le célibataire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
célibataires
Các ví dụ
Ce logement est idéal pour un célibataire. 

Chỗ ở này lý tưởng cho một người độc thân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng