le cyclone
cyc
sik
sik
lone
lɔn
lawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "cyclone"trong tiếng Pháp

Le cyclone
01

cơn lốc xoáy, bão xoáy

tempête très violente avec des vents tourbillonnants 
le cyclone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cyclones
Các ví dụ
Le cyclone a détruit plusieurs maisons sur la côte. 

Cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà trên bờ biển.

02

xoáy thuận, vùng áp thấp

zone de basse pression atmosphérique accompagnée de vents tournants 
Các ví dụ
Un cyclone s'est formé au-dessus de l'océan Atlantique. 

Một cơn bão đã hình thành trên Đại Tây Dương.

03

cơn lốc, vòi rồng

personne très dynamique et pleine d'énergie 
Các ví dụ
Mon frère est un vrai cyclone, toujours en mouvement. 

Anh trai tôi là một cơn bão thực sự, luôn di chuyển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng