Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cultivé
01
có văn hóa, có học thức
qui possède une bonne éducation et des connaissances variées
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cultivé
so sánh hơn
plus cultivé
có thể phân cấp
giống đực số ít
cultivé
giống đực số nhiều
cultivés
giống cái số ít
cultivée
giống cái số nhiều
cultivées
Các ví dụ
Les membres de ce club sont tous cultivés et ouverts d' esprit.
Các thành viên của câu lạc bộ này đều có học thức và cởi mở.



























