Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cubisme
01
chủ nghĩa lập thể, trào lưu lập thể
mouvement artistique du début du XXe siècle qui représente les formes sous des angles géométriques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le cubisme a été fondé par Picasso et Braque.
Chủ nghĩa lập thể được thành lập bởi Picasso và Braque.



























